Học tiếng Trung với trò chơi RPG miễn phí
Học tiếng Trung
Chương trình học của Second Language được xây dựng dựa trên danh sách tần suất từ vựng của từng ngôn ngữ. Tại đây, bạn có thể xem tất cả các từ và câu tiếng Trung trong chương trình học cốt lõi. Trò chơi còn có thêm nhiều nội dung luyện tập khác, như hội thoại, truyện và bài đọc.
- 1
你好
nǐ hǎo
xin chào
- 2
我
wǒ
tôi
- 3
你
nǐ
bạn
- 4
中文
Zhōngwén
tiếng Trung
- 5
苹果蘋果
píng guǒ
táo
- 6
好
hǎo
tốt
- 7
谢谢謝謝
xièxie
cảm ơn
- 8
水
shuǐ
nước
- 9
喝
hē
uống
- 10
是
shì
là
- 11
不
bù
không
- 12
一
yī
một
- 13
二
èr
hai (số)
- 14
三
sān
ba
- 15
他
tā
anh ấy
- 16
大
dà
lớn
- 17
小
xiǎo
nhỏ
- 18
她
tā
cô ấy
- 19
什么什麼
shénme
gì
- 20
叫
jiào
tên là; gọi
- 21
名字
míngzì
tên
- 22
老师老師
lǎoshī
giáo viên
- 23
学生學生
xuéshēng
học sinh
- 24
谁誰
shéi
ai
- 25
请請
qǐng
làm ơn; mời
- 26
对不起對不起
duìbuqǐ
xin lỗi (thông dụng)
- 27
再见再見
zàijiàn
tạm biệt
- 28
很
hěn
rất
- 29
也
yě
cũng
- 30
有
yǒu
có
- 31
要
yào
muốn; cần
- 32
茶
chá
trà
- 33
吃
chī
ăn
- 34
饭飯
fàn
cơm
- 35
米饭米飯
mǐfàn
cơm trắng
- 36
好吃
hǎochī
ngon
- 37
喜欢喜歡
xǐ huān
thích
- 38
想
xiǎng
muốn; nghĩ
- 39
在
zài
ở
- 40
这這
zhè
đây
- 41
那
nà
đó
- 42
这里這裡
zhè lǐ
ở đây (phổ thông)
- 43
哪儿哪兒
nǎr
đâu
- 44
去
qù
đi
- 45
来來
lái
đến
- 46
家
jiā
nhà
- 47
学校學校
xuéxiào
trường
- 48
朋友
péngyǒu
bạn bè
- 49
人
rén
người
- 50
四
sì
bốn
- 51
五
wǔ
năm (số)
- 52
六
liù
sáu
- 53
七
qī
bảy
- 54
八
bā
tám
- 55
九
jiǔ
chín
- 56
十
shí
mười
- 57
两兩
liǎng
hai (số lượng)
- 58
多少
duōshǎo
bao nhiêu
- 59
几幾
jǐ
mấy
- 60
钱錢
qián
tiền
- 61
贵貴
guì
đắt
- 62
爸爸
bàba
bố
- 63
妈妈媽媽
mā ma
mẹ
- 64
哥哥
gēge
anh trai
- 65
姐姐
jiějie
chị gái
- 66
弟弟
dìdi
em trai
- 67
妹妹
mèimei
em gái
- 68
我们我們
wǒmen
chúng tôi, chúng ta
- 69
看
kàn
xem, nhìn
- 70
书書
shū
sách
- 71
听聽
tīng
nghe
- 72
说說
shuō
nói, nói chuyện
- 73
学學
xué
học
- 74
买買
mǎi
mua
- 75
东西東西
dōngxī
đồ
- 76
水果
shuǐ guǒ
trái cây
- 77
多
duō
nhiều
- 78
冷
lěng
lạnh
- 79
热熱
rè
nóng
- 80
忙
máng
bận
- 81
高兴高興
gāoxìng
vui
- 82
能
néng
có thể (năng lực)
- 83
会會
huì
biết làm; sẽ
- 84
做
zuò
làm
- 85
给給
gěi
đưa; cho
- 86
写寫
xiě
viết
- 87
坐
zuò
ngồi
- 88
住
zhù
sống
- 89
中国中國
Zhōngguó
Trung Quốc
- 90
今天
jīntiān
hôm nay
- 91
明天
míngtiān
ngày mai
- 92
昨天
zuótiān
hôm qua
- 93
现在現在
xiànzài
bây giờ
- 94
电话電話
diànhuà
điện thoại
- 95
衣服
yī fú
quần áo
- 96
都
dōu
đều
- 97
没有沒有
méiyǒu
không có
- 98
知道
zhīdào
biết (sự việc)
- 99
他们他們
tāmen
họ
- 100
你们你們
nǐmen
các bạn
- 101
就
jiù
ngay; thì
- 102
和
hé
và; với
- 103
对對
duì
đúng; với
- 104
让讓
ràng
để, khiến
- 105
可以
kě yǐ
có thể (được phép)
- 106
但
dàn
nhưng (dạng ngắn)
- 107
到
dào
đến nơi; cho đến
- 108
还還
hái
vẫn
- 109
这个這個
zhè ge
cái này
- 110
怎么怎麼
zěnme
như thế nào; sao
- 111
就是
jiù shì
chính là
- 112
跟
gēn
với; theo
- 113
如果
rúguǒ
nếu
- 114
没沒
méi
không (quá khứ)
- 115
它
tā
nó (đồ vật, con vật)
- 116
走
zǒu
đi bộ; rời đi
- 117
上
shàng
trên; lên
- 118
这样這樣
zhèyàng
như thế này
- 119
事
shì
việc (dạng ngắn)
- 120
自己
zìjǐ
bản thân
- 121
告诉告訴
gàosù
cho biết
- 122
为什么為什麼
wèishénme
tại sao
- 123
真的
zhēn de
thật sự; có thật
- 124
先生
xiānshēng
ông
- 125
只是
zhǐshì
chỉ là
- 126
不要
bù yào
đừng; không muốn
- 127
已经已經
yǐjīng
đã
- 128
再
zài
lại (tương lai)
- 129
需要
xūyào
cần
- 130
因为因為
yīnwèi
bởi vì
- 131
像
xiàng
giống
- 132
这么這麼
zhème
như vậy (mức độ)
- 133
可能
kěnéng
có thể (phỏng đoán)
- 134
但是
dànshì
nhưng
- 135
那个那個
nà ge
cái đó
- 136
所以
suǒyǐ
vì vậy
- 137
又
yòu
lại (quá khứ)
- 138
快
kuài
nhanh; sắp
- 139
觉得覺得
jué de
cảm thấy; nghĩ
- 140
别別
bié
đừng (thân mật)
- 141
找
zhǎo
tìm
- 142
里裡
lǐ
bên trong
- 143
还有還有
hái yǒu
còn
- 144
时候時候
shíhou
lúc
- 145
等
děng
chờ
- 146
死
sǐ
chết
- 147
从從
cóng
từ
- 148
一起
yīqǐ
cùng nhau
- 149
应该應該
yīng gāi
nên
- 150
这些這些
zhè xiē
những cái này
- 151
孩子
háizi
trẻ em
- 152
看到
kàn dào
thấy
- 153
一下
yī xià
một chút
- 154
那么那麼
nàme
như vậy; thì
- 155
为為
wèi
cho (vì ai đó)
- 156
而
ér
và; trong khi
- 157
您
nín
ông, bà (lịch sự)
- 158
才
cái
mới; chỉ
- 159
用
yòng
sử dụng
- 160
还是還是
háishì
hay; vẫn
- 161
问题問題
wèntí
câu hỏi; vấn đề
- 162
工作
gōngzuò
công việc; làm việc
- 163
一样一樣
yīyàng
giống nhau
- 164
开始開始
kāishǐ
bắt đầu
- 165
当當
dāng
khi
- 166
真
zhēn
thật (cảm thán)
- 167
中
zhōng
trong; trong số
- 168
然后然後
rán hòu
sau đó
- 169
地方
dìfāng
nơi
- 170
一定
yídìng
nhất định
- 171
将將
jiāng
sẽ (trang trọng)
- 172
希望
xīwàng
hy vọng
- 173
拿
ná
lấy; cầm
- 174
事情
shì qing
việc (chuyện)
- 175
一直
yīzhí
luôn, liên tục
- 176
所有
suǒyǒu
tất cả (không ngoại lệ)
- 177
找到
zhǎo dào
tìm thấy
- 178
哪
nǎ
nào
- 179
当然當然
dāngrán
tất nhiên
- 180
回来回來
huí lái
trở về
- 181
更
gèng
hơn
- 182
最
zuì
nhất
- 183
帮幫
bāng
giúp
- 184
没事沒事
méi shì
không sao
- 185
只
zhǐ
chỉ (trước động từ)
- 186
那些
nàxiē
những cái đó
- 187
可
kě
thật; có thể
- 188
明白
míngbái
hiểu; rõ ràng
- 189
下
xià
dưới
- 190
太
tài
quá (quá mức)
- 191
离开離開
líkāi
rời khỏi
- 192
一切
yíqiè
mọi thứ
- 193
时间時間
shíjiān
thời gian (độ dài)
- 194
相信
xiāng xìn
tin tưởng
- 195
爱愛
ài
yêu
- 196
发生發生
fāshēng
xảy ra
- 197
打
dǎ
đánh
- 198
点點
diǎn
giờ; một chút
- 199
起来起來
qǐlái
đứng dậy
- 200
抱歉
bào qiàn
xin lỗi (trang trọng)
- 201
必须必須
bì xū
phải (bắt buộc)
- 202
认为認為
rèn wéi
nghĩ (ý kiến)
- 203
非常
fēi cháng
rất (nhấn mạnh)
- 204
那里那裡
nàlǐ
ở đó
- 205
天
tiān
ngày; trời
- 206
也许也許
yě xǔ
có lẽ
- 207
大家
dàjiā
mọi người
- 208
哪里哪裡
nǎlǐ
ở đâu (phổ thông)
- 209
有人
yǒurén
ai đó
- 210
该該
gāi
nên (dạng ngắn)
- 211
意思
yìsi
ý nghĩa
- 212
杀殺
shā
giết
- 213
准备準備
zhǔnbèi
chuẩn bị
- 214
并並
bìng
không hề; và
- 215
出来出來
chū lái
ra ngoài (về phía này)
- 216
与與
yǔ
và; với (trang trọng)
- 217
时時
shí
khi; thời gian
- 218
不过不過
búguò
nhưng (nhẹ nhàng)
- 219
一些
yīxiē
một vài
- 220
为了為了
wèile
để, vì
- 221
带帶
dài
mang
- 222
女人
nǚrén
người phụ nữ
- 223
这儿這兒
zhèr
ở đây (miền Bắc)
- 224
后後
hòu
sau
- 225
只有
zhǐyǒu
chỉ có; chỉ khi
- 226
过来過來
guòlái
đến đây
- 227
比
bǐ
hơn (so sánh)
- 228
得到
dédào
nhận được
- 229
任何
rènhé
bất kỳ
- 230
怎么样怎麼樣
zěnme yàng
thế nào
- 231
感觉感覺
gǎn jué
cảm thấy; cảm giác
- 232
年
nián
năm (thời gian)
- 233
是不是
shì bù shì
có phải không
- 234
以为以為
yǐwéi
tưởng
- 235
而且
érqiě
hơn nữa
- 236
前
qián
trước
- 237
生活
shēnghuó
cuộc sống
- 238
男人
nán rén
đàn ông
- 239
之前
zhī qián
trước đây
- 240
喂餵
wèi
cho ăn
- 241
问問
wèn
hỏi
- 242
发现發現
fāxiàn
phát hiện, nhận ra
- 243
可是
kě shì
nhưng (văn nói)
- 244
不用
bù yòng
không cần
- 245
地
dì
đất
- 246
向
xiàng
hướng về
- 247
没错沒錯
méi cuò
đúng rồi
- 248
见見
jiàn
gặp
- 249
世界
shì jiè
thế giới
- 250
记得記得
jìde
nhớ
Đang hiển thị từ 1–25 trên 250
Luyện viết tay
Bạn muốn học viết chữ Hán bằng tay? Hãy thử công cụ thứ tự nét chữ Hán miễn phí của chúng tôi, có hoạt ảnh thứ tự nét cho tất cả chữ Hán trong HSK.
Luyện viết chữ Hán