Học tiếng Trung với trò chơi RPG miễn phí

Học tiếng Trung

Chương trình học của Second Language được xây dựng dựa trên danh sách tần suất từ vựng của từng ngôn ngữ. Tại đây, bạn có thể xem tất cả các từ và câu tiếng Trung trong chương trình học cốt lõi. Trò chơi còn có thêm nhiều nội dung luyện tập khác, như hội thoại, truyện và bài đọc.

  1. 1

    你好

    nǐ hǎo

    xin chào

  2. 2

    我

    wǒ

    tôi

  3. 3

    你

    nǐ

    bạn

  4. 4

    中文

    Zhōngwén

    tiếng Trung

  5. 5

    苹果蘋果

    píng guǒ

    táo

  6. 6

    好

    hǎo

    tốt

  7. 7

    谢谢謝謝

    xièxie

    cảm ơn

  8. 8

    水

    shuǐ

    nước

  9. 9

    喝

    hē

    uống

  10. 10

    是

    shì

    là

  11. 11

    不

    bù

    không

  12. 12

    一

    yī

    một

  13. 13

    二

    èr

    hai (số)

  14. 14

    三

    sān

    ba

  15. 15

    他

    tā

    anh ấy

  16. 16

    大

    dà

    lớn

  17. 17

    小

    xiǎo

    nhỏ

  18. 18

    她

    tā

    cô ấy

  19. 19

    什么什麼

    shénme

    gì

  20. 20

    叫

    jiào

    tên là; gọi

  21. 21

    名字

    míngzì

    tên

  22. 22

    老师老師

    lǎoshī

    giáo viên

  23. 23

    学生學生

    xuéshēng

    học sinh

  24. 24

    谁誰

    shéi

    ai

  25. 25

    请請

    qǐng

    làm ơn; mời

Đang hiển thị từ 1–25 trên 250

Luyện viết tay

Bạn muốn học viết chữ Hán bằng tay? Hãy thử công cụ thứ tự nét chữ Hán miễn phí của chúng tôi, có hoạt ảnh thứ tự nét cho tất cả chữ Hán trong HSK.

Luyện viết chữ Hán