Từ vựng HSK 4: chữ Hán và pinyin

Cấp 4 của HSK 3.0 mới thêm 1.000 từ vựng và 441 chữ Hán mới, nâng tổng số lên 2.000 từ và 1.096 chữ Hán.[1]

Tại đây có danh sách từ vựng HSK 4 đầy đủ, kèm pinyin và bản dịch của từng từ.

HSK 3.0 cấp 4 • 1.000 từ mới • 441 chữ Hán mới

Các từ có ★ xuất hiện trong Second Language

#Giản thểPhồn thểPinyinNghĩa
1啊啊āơ, àah (interjection of surprise)
2爱情愛情àiqíngtình yêu, ái tìnhromance; love
3爱心愛心àixīnlòng nhân ái, lòng trắc ẩncompassion; kindness
4安检安檢ānjiǎnqua kiểm tra an ninh; kiểm tra an ninhto go through security; security check
5安排安排ānpáisắp xếp, bố trí; lên kế hoạchto arrange; to plan
6按按ànấn, bấm; theo, dựa theoto press; according to
7按时按時ànshíđúng giờ, đúng hẹnon time; on schedule
8按照按照ànzhàotheo, dựa theoaccording to; in accordance with
9白酒白酒báijiǔrượu trắng (rượu Trung Quốc)baijiu (Chinese liquor)
10办公辦公bàngōnglàm việc văn phòngto work in an office
11办理辦理bànlǐxử lý, giải quyếtto handle; to process
12办事辦事bànshìlàm việc, xử lý công việcto handle affairs; to work
13棒棒bànggiỏi, tuyệtgreat; wonderful
14保护保護bǎohùbảo vệto protect
15保证保證bǎozhèngđảm bảo, cam kếtto guarantee; guarantee
16抱抱bàoômto hug; to hold
17报考報考bàokǎođăng ký thito sign up for an exam
18报名報名bàomíngđăng kýto sign up; to register
19抱歉Được dạy trong Second Language抱歉bàoqiànxin lỗi, áy náysorry; apologetic
20背背bēicõng, vácto carry on one's back
21背包背包bēibāoba lôbackpack
22北部北部běibùmiền bắc, phía bắcnorthern part; north
23倍倍bèilần (đơn vị nhân)times (multiplier); -fold
24本科本科běnkēhệ đại học, cử nhânundergraduate (program)
25本来本來běnláivốn có; vốn dĩ, lúc đầuoriginal; originally; at first

Đang hiển thị từ 1–25 trên 1.000

Câu hỏi về HSK 4

HSK cấp 4 có bao nhiêu từ?
Cấp 4 của HSK 3.0 mới thêm 1.000 từ vựng mới, nâng tổng số lên 2.000 từ tính đến cấp này.[1]
Cần biết bao nhiêu chữ Hán để đạt HSK 4?
Cấp 4 của HSK 3.0 mới thêm 1.000 từ vựng mới, nhưng chỉ có 441 chữ Hán mới, vì nhiều từ mới dùng lại chữ Hán từ các cấp trước, chẳng hạn:
  • 不 (không): 不过 (nhưng), 不够 (không đủ), 不断 (liên tục)
  • 出 (ra): 出口 (lối ra), 出现 (xuất hiện), 出租 (cho thuê)
Đến cuối cấp này, bạn cần biết tổng cộng 1.096 chữ Hán.[1]
Mất bao lâu để đạt từng cấp độ HSK?
Kỳ thi HSK tiếng Trung khó dần khi lên cấp, và các cấp cao có lượng từ vựng ngày càng nhiều, dĩ nhiên cũng khó và nâng cao hơn. Nếu bạn rất chăm chỉ, bạn có thể đậu HSK 1 hoặc 2 sau 3-6 tháng học nghiêm túc, nhưng để thành thạo các cấp cao có thể mất vài năm. Xem hướng dẫn HSK đầy đủ của chúng tôi để biết thêm.
Tôi có thể tải danh sách từ vựng HSK ở đâu?
Bạn có thể vào trang tải tài liệu HSK đầy đủ của chúng tôi tại đây, nơi cung cấp miễn phí tệp PDF, CSV, JSON và tệp văn bản Anki cho từng cấp trong đề cương HSK 3.0 mới.
Tôi có thể tìm các cấp HSK khác ở đâu?
Đề cương HSK 3.0 mới có chín cấp: từ HSK 1 đến 6, sau đó là HSK 7–9 gộp thành một nhóm nâng cao.

Luyện viết tay

Bạn muốn học viết chữ Hán bằng tay? Hãy thử công cụ thứ tự nét chữ Hán miễn phí của chúng tôi, có hoạt ảnh thứ tự nét cho tất cả chữ Hán trong HSK.

Luyện viết chữ Hán

Nguồn

  1. Đề cương HSK 3.0 chính thức (2025)Chinese Testing International
  2. CC-CEDICTcc-cedict.org
  3. CC BY-SA 4.0Creative Commons