Từ vựng HSK 6: chữ Hán và pinyin

Cấp 6 của HSK 3.0 mới thêm 1.800 từ vựng và 413 chữ Hán mới, nâng tổng số lên 5.400 từ và 1.940 chữ Hán.[1]

Tại đây có danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ, kèm pinyin và bản dịch của từng từ.

HSK 3.0 cấp 6 • 1.800 từ mới • 413 chữ Hán mới

Các từ có ★ xuất hiện trong Second Language

#Giản thểPhồn thểPinyinNghĩa
1岸岸ànbờ, bờ sông, bờ biểnshore; bank; coast
2案例案例ànlìvụ việc, ví dụ điển hìnhcase; instance; example
3按摩按摩ànmóxoa bóp, mát-xato massage
4暗示暗示ànshìám chỉ, gợi ýto hint; to suggest
5昂贵昂貴ángguìđắt đỏ, đắt tiềnexpensive; costly
6白白白白báibáiuổng công, vô íchin vain; for nothing
7白领白領báilǐngdân văn phòngwhite-collar worker
8摆擺bǎiđặt, sắp xếp; lắc lưto put; to place; to arrange; to sway
9摆放擺放bǎifàngsắp xếp, bày biệnto set up; to arrange; to lay out
10百分点百分點bǎifēndiǎnđiểm phần trămpercentage point
11百货百貨bǎihuòhàng bách hóageneral merchandise
12摆脱擺脫bǎituōthoát khỏi, thoát rato break away from; to get rid of
13败敗bàithua, thất bạito be defeated; to lose
14拜访拜訪bàifǎngthăm hỏi, đến thămto pay a visit; to call on
15拜年拜年bàiniánchúc tếtto pay a New Year call
16版版bǎnấn bản, phiên bản; trang (báo)edition; version; page
17版本版本bǎnběnphiên bản, ấn bảnversion; edition; release
18伴随伴隨bànsuíđi kèm, đồng hành cùngto accompany; to occur together with
19扮演扮演bànyǎnđóng vai, thủ vaito play the role of; to act
20榜样榜樣bǎngyàngtấm gương, hình mẫumodel; example; role model
21棒球棒球bàngqiúbóng chàybaseball
22保管保管bǎoguǎnbảo quản, giữ gìn; chắc chắnto keep safe; to take care of; to guarantee
23保健保健bǎojiànchăm sóc sức khỏe, bảo vệ sức khỏeto maintain good health; health care
24保暖保暖bǎonuǎngiữ ấmto keep warm
25保修保修bǎoxiūbảo hànhto guarantee repair; warranty

Đang hiển thị từ 1–25 trên 1.800

Câu hỏi về HSK 6

HSK cấp 6 có bao nhiêu từ?
Cấp 6 của HSK 3.0 mới thêm 1.800 từ vựng mới, nâng tổng số lên 5.400 từ tính đến cấp này.[1]
Cần biết bao nhiêu chữ Hán để đạt HSK 6?
Cấp 6 của HSK 3.0 mới thêm 1.800 từ vựng mới, nhưng chỉ có 413 chữ Hán mới, vì nhiều từ mới dùng lại chữ Hán từ các cấp trước, chẳng hạn:
  • 人 (người): 夫人 (phu nhân), 古人 (người xưa), 军人 (quân nhân)
  • 发 (phát ra): 爆发 (bùng nổ), 发光 (phát sáng), 发动 (khởi động)
Đến cuối cấp này, bạn cần biết tổng cộng 1.940 chữ Hán.[1]
Mất bao lâu để đạt từng cấp độ HSK?
Kỳ thi HSK tiếng Trung khó dần khi lên cấp, và các cấp cao có lượng từ vựng ngày càng nhiều, dĩ nhiên cũng khó và nâng cao hơn. Nếu bạn rất chăm chỉ, bạn có thể đậu HSK 1 hoặc 2 sau 3-6 tháng học nghiêm túc, nhưng để thành thạo các cấp cao có thể mất vài năm. Xem hướng dẫn HSK đầy đủ của chúng tôi để biết thêm.
Tôi có thể tải danh sách từ vựng HSK ở đâu?
Bạn có thể vào trang tải tài liệu HSK đầy đủ của chúng tôi tại đây, nơi cung cấp miễn phí tệp PDF, CSV, JSON và tệp văn bản Anki cho từng cấp trong đề cương HSK 3.0 mới.
Tôi có thể tìm các cấp HSK khác ở đâu?
Đề cương HSK 3.0 mới có chín cấp: từ HSK 1 đến 6, sau đó là HSK 7–9 gộp thành một nhóm nâng cao.

Luyện viết tay

Bạn muốn học viết chữ Hán bằng tay? Hãy thử công cụ thứ tự nét chữ Hán miễn phí của chúng tôi, có hoạt ảnh thứ tự nét cho tất cả chữ Hán trong HSK.

Luyện viết chữ Hán

Nguồn

  1. Đề cương HSK 3.0 chính thức (2025)Chinese Testing International
  2. CC-CEDICTcc-cedict.org
  3. CC BY-SA 4.0Creative Commons