100 chữ Hán thông dụng nhất trong tiếng Trung

Bảng dưới đây liệt kê 100 chữ Hán bạn sẽ gặp nhiều nhất, sắp xếp gần đúng theo mức độ thường gặp trong tiếng Trung viết hiện đại, kèm pinyin, âm Hán Việt, chữ phồn thể, nghĩa và từ ví dụ trong danh sách HSK.

ChữPhồn thểPhiên âmHán ViệtNghĩaTừ ví dụ
的的deđíchtrợ từ sở hữu, bổ nghĩa (của)有的 (yǒude) · 别的 (biéde) · 的话 (dehuà)
一一yīnhấtmột一半 (yíbàn) · 一下 (yíxià) · 一点儿 (yìdiǎnr)
是是shìthịlà; đúng但是 (dànshì) · 还是 (háishi) · 可是 (kěshì)
不不bùbấtkhông不客气 (bú kèqi) · 不要 (búyào) · 对不起 (duìbuqǐ)
了了le / liǎoliễutrợ từ hoàn thành, thay đổi; (liǎo) xong除了 (chúle) · 了解 (liǎojiě) · 为了 (wèile)
在在zàitạiở, tại; đang现在 (xiànzài) · 正在 (zhèngzài) · 实在 (shízài)
人人rénnhânngười家人 (jiārén) · 爱人 (àiren) · 别人 (biérén)
有有yǒuhữucó没有 (méiyǒu) · 有的 (yǒude) · 有点儿 (yǒudiǎnr)
我我wǒngãtôi我们 (wǒmen) · 自我 (zìwǒ)
他他tāthaanh ấy, ông ấy他们 (tāmen) · 其他 (qítā) · 他人 (tārén)
这這zhègiánày, đây这边 (zhèbiān) · 这个 (zhège) · 这里 (zhèlǐ)
个個gècálượng từ chung; cái, chiếc哪个 (nǎge) · 那个 (nàge) · 这个 (zhège)
们們menmônhậu tố số nhiều chỉ người你们 (nǐmen) · 他们 (tāmen) · 它们 (tāmen)
中中zhōngtrunggiữa; Trung Quốc中国 (Zhōngguó) · 中文 (Zhōngwén) · 中午 (zhōngwǔ)
来來láilaiđến, tới出来 (chūlái) · 过来 (guòlái) · 回来 (huílái)
上上shàngthượngtrên; lên; trước (tuần trước)上班 (shàngbān) · 上课 (shàngkè) · 上午 (shàngwǔ)
大大dàđạito, lớn大家 (dàjiā) · 大学 (dàxué) · 大学生 (dàxuéshēng)
为為wèi / wéivivì, cho; (wéi) làm, là为什么 (wèi shénme) · 因为 (yīnwèi) · 认为 (rènwéi)
和和héhòavà, với; hòa thuận暖和 (nuǎnhuo) · 和平 (hépíng) · 和谐 (héxié)
国國guóquốcnước, quốc gia中国 (Zhōngguó) · 出国 (chūguó) · 外国 (wàiguó)
地地de / dìđịađất, nơi; (de) trợ từ trạng ngữ地铁 (dìtiě) · 草地 (cǎodì) · 地点 (dìdiǎn)
到到dàođáođến, tới; cho đến迟到 (chídào) · 到处 (dàochù) · 得到 (dédào)
以以yǐdĩlấy, dùng; để可以 (kěyǐ) · 所以 (suǒyǐ) · 以后 (yǐhòu)
说說shuōthuyếtnói说话 (shuōhuà) · 听说 (tīngshuō) · 说法 (shuōfǎ)
时時shíthờithời gian, giờ, khi时候 (shíhou) · 时间 (shíjiān) · 小时 (xiǎoshí)
要要yàoyếumuốn; sẽ; cần不要 (búyào) · 快要 (kuàiyào) · 需要 (xūyào)
就就jiùtựuthì, liền; chính là就是 (jiùshì) · 成就 (chéngjiù) · 就业 (jiùyè)
出出chūxuấtra, ra ngoài出租车 (chūzūchē) · 出国 (chūguó) · 出来 (chūlái)
会會huìhộibiết (làm); sẽ; cuộc họp一会儿 (yíhuìr) · 会议 (huìyì) · 机会 (jīhuì)
可可kěkhảcó thể; nhưng可以 (kěyǐ) · 可能 (kěnéng) · 可爱 (kě’ài)
也也yědãcũng也许 (yěxǔ) · 也好 (yěhǎo)
你你nǐnễbạn, anh, chị (ngôi thứ hai)你好 (nǐ hǎo) · 你们 (nǐmen)
对對duìđốiđúng; đối với; đôi对不起 (duìbuqǐ) · 对话 (duìhuà) · 对方 (duìfāng)
生生shēngsinhsinh ra; sống; sống (chưa chín); học sinh大学生 (dàxuéshēng) · 生病 (shēngbìng) · 先生 (xiānsheng)
能能néngnăngcó thể, có khả năng可能 (kěnéng) · 只能 (zhǐ néng) · 能否 (néng fǒu)
而而érnhimà, và, nhưng而且 (érqiě) · 然而 (rán’ér) · 从而 (cóng’ér)
子子zǐ / zitửcon; hậu tố danh từ (zi)包子 (bāozi) · 杯子 (bēizi) · 儿子 (érzi)
那那nànakia, đó那边 (nàbiān) · 那个 (nàge) · 那里 (nàlǐ)
得得de / dé / děiđắc(de) trợ từ bổ ngữ; (dé) được; (děi) phải觉得 (juéde) · 记得 (jìde) · 得到 (dédào)
于於 / 于yúưở, tại; hơn (văn viết)关于 (guānyú) · 终于 (zhōngyú) · 便于 (biànyú)
着著zhe / zháotrướctrợ từ chỉ trạng thái tiếp diễn; (zháo) chạm, bị着急 (zháojí) · 接着 (jiēzhe) · 随着 (suízhe)
下下xiàhạdưới; xuống; sau (tuần sau)下雨 (xià yǔ) · 下班 (xiàbān) · 下课 (xiàkè)
自自zìtựtự, mình; từ自己 (zìjǐ) · 来自 (láizì) · 自行车 (zìxíngchē)
之之zhīchicủa (văn viết); nó之后 (zhīhòu) · 之间 (zhījiān) · 之前 (zhīqián)
年年niánniênnăm; tuổi今年 (jīnnián) · 明年 (míngnián) · 去年 (qùnián)
过過guòquáqua, vượt; (guo) đã từng过来 (guòlái) · 过年 (guònián) · 过去 (guòqù)
发發 / 髮fā / fàphátgửi, phát; phát triển; tóc (fà)出发 (chūfā) · 发烧 (fāshāo) · 发生 (fāshēng)
后後 / 后hòuhậusau, phía sau后面 (hòumiàn) · 后来 (hòulái) · 后年 (hòunián)
作作zuòtáclàm; tác phẩm工作 (gōngzuò) · 工作日 (gōngzuòrì) · 作业 (zuòyè)
里裡 / 里lǐlítrong; dặm Trung Quốc哪里 (nǎlǐ) · 那里 (nàlǐ) · 这里 (zhèlǐ)
用用yòngdụngdùng, sử dụng不用 (búyòng) · 常用 (cháng yòng) · 信用卡 (xìnyòngkǎ)
道道dàođạođường; nói; đạo知道 (zhīdào) · 道路 (dàolù) · 道歉 (dàoqiàn)
行行xíng / hánghànhđi; được; (háng) hàng, ngành不行 (bùxíng) · 行李 (xíngli) · 银行 (yínháng)
所所suǒsởnơi, chỗ; cái mà; nên (所以)所以 (suǒyǐ) · 厕所 (cèsuǒ) · 所有 (suǒyǒu)
然然ránnhiênnhư thế, vậy虽然 (suīrán) · 当然 (dāngrán) · 然后 (ránhòu)
家家jiāgianhà, gia đình; nhà (chuyên gia)大家 (dàjiā) · 家人 (jiārén) · 搬家 (bānjiā)
种種zhǒng / zhòngchủngloại; (zhòng) trồng各种 (gèzhǒng) · 品种 (pǐnzhǒng) · 种类 (zhǒnglèi)
事事shìsựviệc, chuyện没事 (méishì) · 事情 (shìqing) · 故事 (gùshi)
成成chéngthànhthành, trở thành; thành công变成 (biànchéng) · 成绩 (chéngjì) · 完成 (wánchéng)
方方fāngphươngvuông; phương hướng; phía; cách北方 (běifāng) · 地方 (dìfang) · 东方 (dōngfāng)
多多duōđanhiều多少 (duōshao) · 差不多 (chàbuduō) · 好多 (hǎoduō)
经經jīngkinhđi qua, trải qua; kinh (sách)经常 (jīngcháng) · 已经 (yǐjīng) · 经过 (jīngguò)
么麼memahậu tố trong 什么, 怎么, 这么什么 (shénme) · 怎么 (zěnme) · 怎么样 (zěnmeyàng)
去去qùkhứđi; (năm) ngoái去年 (qùnián) · 出去 (chūqù) · 过去 (guòqù)
法法fǎphápluật; phương pháp; nước Pháp办法 (bànfǎ) · 方法 (fāngfǎ) · 法律 (fǎlǜ)
学學xuéhọchọc; trường học大学 (dàxué) · 大学生 (dàxuéshēng) · 上学 (shàngxué)
如如rúnhưnhư; nếu比如 (bǐrú) · 如果 (rúguǒ) · 不如 (bùrú)
都都dōu / dūđôđều, tất cả; (dū) thủ đô全都 (quándōu) · 首都 (shǒudū) · 大都 (dàdū)
同同tóngđồngcùng, giống; cùng với同学 (tóngxué) · 不同 (bù tóng) · 同事 (tóngshì)
现現xiànhiệnhiện nay; xuất hiện现在 (xiànzài) · 发现 (fāxiàn) · 表现 (biǎoxiàn)
当當dāngđươnglàm, đảm nhận; khi; nên当然 (dāngrán) · 当时 (dāngshí) · 当地 (dāngdì)
没沒méimộtkhông có, chưa没关系 (méi guānxi) · 没事 (méishì) · 没有 (méiyǒu)
动動dòngđộngđộng, cử động运动 (yùndòng) · 动物 (dòngwù) · 动物园 (dòngwùyuán)
面面 / 麵miàndiệnmặt; phía; mì面包 (miànbāo) · 面条儿 (miàntiáor) · 后面 (hòumiàn)
起起qǐkhởidậy, đứng lên; bắt đầu对不起 (duìbuqǐ) · 起床 (qǐchuáng) · 起来 (qǐlái)
看看kànkhánnhìn, xem, đọc好看 (hǎokàn) · 看病 (kànbìng) · 看见 (kànjiàn)
定定dìngđịnhđịnh, quyết định; nhất định决定 (juédìng) · 一定 (yídìng) · 规定 (guīdìng)
天天tiānthiêntrời; ngày白天 (báitiān) · 今天 (jīntiān) · 明天 (míngtiān)
分分fēnphânchia; phút; điểm; xu分钟 (fēnzhōng) · 得分 (défēn) · 分开 (fēnkāi)
还還hái / huánhoànvẫn, còn; (huán) trả lại还是 (háishi) · 退还 (tuìhuán) · 归还 (guīhuán)
进進jìntiếnvào; tiến进来 (jìnlái) · 进去 (jìnqù) · 进入 (jìnrù)
好好hǎo / hàohảotốt, hay; (hào) thích好吃 (hǎochī) · 好看 (hǎokàn) · 好听 (hǎotīng)
小小xiǎotiểunhỏ, bé小朋友 (xiǎopéngyǒu) · 小时 (xiǎoshí) · 小学 (xiǎoxué)
部部bùbộbộ phận; bộ, ban北部 (běibù) · 部分 (bùfen) · 部门 (bùmén)
其其qíkìcủa nó, của họ; ấy其实 (qíshí) · 其他 (qítā) · 其次 (qícì)
些些xiētamột số, vài哪些 (nǎxiē) · 那些 (nàxiē) · 一些 (yìxiē)
主主zhǔchủchính; chủ主要 (zhǔyào) · 主意 (zhǔyi) · 车主 (chēzhǔ)
样樣yàngdạngkiểu, dáng; cách怎么样 (zěnmeyàng) · 那样 (nàyàng) · 这样 (zhèyàng)
理理lǐlílí lẽ; quản lí经理 (jīnglǐ) · 办理 (bànlǐ) · 管理 (guǎnlǐ)
心心xīntâmtim, lòng担心 (dānxīn) · 放心 (fàngxīn) · 关心 (guānxīn)
她她tāthacô ấy, bà ấy她们 (tāmen)
本本běnbảngốc; lượng từ cho sách, quyển本子 (běnzi) · 笔记本 (bǐjìběn) · 课本 (kèběn)
前前qiántiềntrước, phía trước前面 (qiánmiàn) · 面前 (miànqián) · 前年 (qiánnián)
开開kāikhaimở; bắt đầu; lái (xe)开车 (kāichē) · 打开 (dǎkāi) · 开始 (kāishǐ)
但但dànđãnnhưng但是 (dànshì) · 不但 (búdàn) · 但愿 (dànyuàn)
因因yīnnhânvì, nguyên nhân因为 (yīnwèi) · 因此 (yīncǐ) · 原因 (yuányīn)
只只 / 隻zhǐ / zhīchỉchỉ; (zhī) lượng từ cho con vật只能 (zhǐ néng) · 只是 (zhǐshì) · 只要 (zhǐyào)
从從cóngtòngtừ; theo从小 (cóngxiǎo) · 从此 (cóngcǐ) · 从来 (cónglái)
想想xiǎngtưởngnghĩ; muốn; nhớ理想 (lǐxiǎng) · 梦想 (mèngxiǎng) · 想法 (xiǎngfǎ)
实實shíthựcthật, thực其实 (qíshí) · 诚实 (chéngshí) · 确实 (quèshí)

Sắp xếp gần đúng theo mức độ thường gặp trong tiếng Trung viết hiện đại. Từ ví dụ lấy từ danh sách từ vựng HSK 3.0.

Vì sao chỉ ít chữ mà dùng được nhiều

Tiếng Trung có hàng nghìn chữ Hán, nhưng chúng không được dùng đều nhau. Vài trăm chữ thông dụng nhất chiếm phần lớn một văn bản bình thường, và 100 chữ trong bảng này xuất hiện trong gần như mọi câu bạn đọc.

Học chúng trước giúp bạn nắm bộ khung của tiếng Trung viết: "là", "không", "có", "tôi", "bạn", "này", "kia" và các chữ ngữ pháp nối câu lại với nhau. Chúng không cho bạn từ vựng của từng chủ đề, nên bước tiếp theo luôn là học từ, không phải học thêm chữ rời.

Âm Hán Việt giúp nhớ nghĩa, không giúp phát âm

Người Việt có một lợi thế lớn: rất nhiều từ Hán Việt đã quen thuộc. 学生 là "học sinh", 国家 là "quốc gia", 电话 là "điện thoại". Cột Hán Việt trong bảng giúp bạn đoán nghĩa của chữ và nhớ nhanh hơn.

Nhưng âm Hán Việt không phải là cách đọc tiếng Trung hiện đại. 学 đọc Hán Việt là "học" nhưng tiếng Phổ thông là xué; 国 là "quốc" nhưng đọc là guó. Hãy học pinyin và thanh điệu của từng chữ riêng, và đừng đoán thanh điệu tiếng Trung từ dấu thanh của âm Hán Việt. Xem hướng dẫn pinyin và thanh điệu tiếng Trung.

Chữ không phải là từ

Một chữ Hán là một âm tiết có nghĩa. Một từ thường gồm hai chữ: 学 (xué, học) và 生 (shēng, sinh) ghép thành 学生 (xuésheng, học sinh). Phần lớn từ trong tiếng Trung hiện đại có hai chữ, và một chữ có thể xuất hiện trong hàng chục từ.

Vì vậy bảng có cột từ ví dụ. Biết 电 là "điện" giúp bạn nhớ 电话 (diànhuà, điện thoại) và 电脑 (diànnǎo, máy tính), nhưng thứ bạn thật sự nói và đọc là từ.

Các chữ ngữ pháp ở đầu danh sách

Đầu danh sách có nhiều chữ khó dịch vì chúng làm chức năng ngữ pháp:

ChữChức năngVí dụ
的 deNối phần miêu tả với danh từ, như "của"我的书 (wǒ de shū), sách của tôi
了 leĐánh dấu hành động đã xong hoặc sự thay đổi我吃了 (wǒ chī le), tôi ăn rồi
是 shì"Là" giữa hai danh từ我是学生 (wǒ shì xuésheng), tôi là học sinh
不 bù"Không"不好 (bù hǎo), không tốt
在 zài"Ở", hoặc hành động đang diễn ra我在家 (wǒ zài jiā), tôi ở nhà
着 zheTrạng thái đang tiếp diễn门开着 (mén kāi zhe), cửa đang mở
么 meMột phần của từ để hỏi什么 (shénme), cái gì

Hãy học các chữ này trong cụm từ ngắn, đừng học như mục từ điển. "的 = của" dễ gây hiểu sai; "我的, 你的, 他的" (của tôi, của bạn, của anh ấy) thì không.

Chữ có nhiều cách đọc

Một số chữ thông dụng đọc khác nhau tùy từ. Bảng ghi những cách đọc bạn cần nhất:

  • 了 đọc le sau động từ, nhưng liǎo trong 了解 (liǎojiě, hiểu).
  • 地 đọc dì khi nghĩa là "đất, nơi" (地方, dìfang), nhưng đọc de sau phần miêu tả cách làm.
  • 得 đọc de sau động từ (跑得快, pǎo de kuài, chạy nhanh), dé trong 得到 (dédào, đạt được) và děi khi nghĩa là "phải".
  • 着 đọc zhe khi là trợ từ và zháo trong 着急 (zháojí, sốt ruột).
  • 行 đọc xíng (đi, được), nhưng háng trong 银行 (yínháng, ngân hàng).
  • 还 đọc hái (vẫn, còn), nhưng huán (trả lại).
  • 只 đọc zhǐ (chỉ), nhưng zhī khi là lượng từ cho con vật.

Chữ giản thể và phồn thể

Các chữ trong bảng viết theo giản thể, dùng ở Trung Quốc đại lục và Singapore. Cột phồn thể cho biết cách viết ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao, và cũng là dạng chữ thường thấy trong các văn bản chữ Hán cũ ở Việt Nam. Nhiều chữ giống nhau; một số khác nhau (这 / 這, 国 / 國, 学 / 學).

Một vài chữ giản thể ứng với hai chữ phồn thể vì khi giản hóa chúng bị gộp lại: 后 vừa là 後 (sau) vừa là 后 (hoàng hậu), 发 vừa là 發 (phát) vừa là 髮 (tóc), 只 vừa là 只 (chỉ) vừa là 隻 (lượng từ). Bảng ghi cả hai dạng.

Nhiều chữ chứa bộ thủ gợi ý nghĩa. Xem bảng 214 bộ thủ.

Cách học

  • Học mỗi chữ cùng một hai từ có chứa nó, đừng học chữ rời.
  • Ôn theo lịch. Lặp lại ngắt quãng, mỗi ngày một ít, hiệu quả hơn học dồn.
  • Đọc sớm. Truyện đọc phân cấp cho bạn gặp lại cùng các chữ trong ngữ cảnh.
  • Theo một danh sách từ. Danh sách từ vựng HSK đặt các chữ này vào những từ được kiểm tra.
  • Gõ chữ. Gõ bằng pinyin buộc bạn nhớ âm đọc; xem cách gõ tiếng Trung.

Lỗi thường gặp

  • Chỉ nhớ nghĩa Hán Việt mà bỏ qua pinyin. Bạn sẽ hiểu chữ khi đọc nhưng không nói được.
  • Coi một chữ là một từ. 电 hiếm khi đứng một mình; 电话 và 电脑 thì có.
  • Dịch chữ ngữ pháp một đối một. 的, 了 và 着 không có một từ tiếng Việt tương đương duy nhất.
  • Trộn giản thể và phồn thể trong cùng một văn bản. Hãy chọn một kiểu chữ và giữ nguyên.