Brainrot, brain fog hay doomscrolling?
Ba từ này hay xuất hiện cùng nhau, nhưng nghĩa khác nhau.
| Từ | Nghĩa là gì | Nguyên nhân thường gặp |
|---|---|---|
| Brainrot | Trạng thái đầu óc đờ đẫn, ngớ ngẩn, hoặc nội dung gây ra nó | Xem quá nhiều video và meme ngắn, nông |
| Brain fog | Khó suy nghĩ rõ ràng hoặc khó nhớ mọi thứ | Mệt mỏi, ốm hoặc căng thẳng |
| Doomscrolling | Thói quen lướt điện thoại quá lâu | Tin xấu hoặc một bảng tin không bao giờ hết |
Brainrot không phải là bệnh. Từ điển gọi nó là sự suy giảm được cho là có hoặc chỉ là cảm nhận, và các nhà khoa học nói chưa có bằng chứng nào cho thấy điện thoại hay mạng xã hội thật sự làm hại não theo cách này [2]. Brain fog là từ nghiêm trọng hơn. Còn brainrot chủ yếu là một câu đùa về cách bạn đã dành buổi tối của mình.
Nguồn
- 'Brain rot' named Oxford Word of the Year 2024Oxford University Press, 2 December 2024
- Brain rot added to the Oxford English DictionaryOxford University Press, 26 June 2025
- BRAINROT Definition & MeaningMerriam-Webster
