Glow-up, makeover hay level up?
Cả ba đều nói về việc trở nên tốt hơn, nhưng không giống nhau.
| Từ | Điều thay đổi | Mất bao lâu |
|---|---|---|
| Glow-up | Chủ yếu là vẻ ngoài của một người hay một vật, thường kèm thêm sự tự tin | Thường mất vài tháng hoặc vài năm |
| Makeover | Vẻ ngoài của một người hay một vật, được thay đổi có chủ ý | Thường chỉ một ngày hoặc một dự án |
| Level up | Một kỹ năng, một công việc, hoặc cuộc sống nói chung | Lúc nào cũng được; chỉ là lên cao hơn một bậc |
Makeover là thứ bạn lên kế hoạch. Glow-up thường diễn ra từ từ. Một chương trình TV có thể cho bạn một makeover chỉ trong một buổi chiều. Glow-up thì giống khoảng cách giữa tấm ảnh thẻ hồi đi học và bạn của hôm nay.
Một lời cảnh báo: glow-up nghĩa là hồi “trước” trông tệ hơn. Bạn thân của bạn sẽ cười khi nghe “your glow-up is unreal.” Còn một đồng nghiệp bạn hầu như không quen có thể hiểu thành “you used to look bad.” Với người chưa thân, một câu đơn giản như “you look great” sẽ an toàn hơn.
Nguồn
- GLOW-UP Slang MeaningMerriam-Webster
- GLOW-UP Definition & MeaningMerriam-Webster
- Merriam-Webster gives its dictionary a 'glow-up' with 1,400 new words and definitionsNBC News, September 16, 2026