Ghosting một người, một bữa tiệc hay một màn hình?
Ghosting có nhiều hơn một nghĩa. Nghĩa đầu tiên trong bảng này là nghĩa bạn sẽ gặp nhiều nhất.
| Nghĩa | Ví dụ | Bạn gặp ở đâu |
|---|---|---|
| Ngừng mọi liên lạc với ai đó | “She ghosted me after one date.” | Hẹn hò, bạn bè, công việc, gần như ở mọi nơi |
| Rời khỏi một sự kiện mà không chào tạm biệt | “Sorry, I ghosted the party early.” | Bạn bè nói về tiệc tùng và sự kiện |
| Một bóng mờ của hình ảnh trên màn hình | “This old TV has bad ghosting.” | Bài đánh giá công nghệ, màn hình, trò chơi điện tử |
Nghĩa về bữa tiệc thật ra lại cũ hơn. Merriam-Webster truy nguồn của nó về năm 2004, sớm hơn hai năm so với nghĩa “ngừng mọi liên lạc” [1]. Một cụm từ cũ cho cùng ý này là French leave, nhưng ngày nay ít người nói.
Làm sao biết người ta muốn nói nghĩa nào? Hãy xem cái gì bị ghost. Khi bạn ghost một người, bạn rời bỏ họ luôn. Khi bạn ghost một bữa tiệc, bạn chỉ rời đi trong một đêm. Khi ai đó chỉ nói “sorry I ghosted” mà không nói thêm gì, hãy xem ngữ cảnh: họ có thể đã rời một sự kiện sớm, hoặc chỉ không trả lời một thời gian.
Nguồn
- A New Meaning of the Verb 'Ghost' (Words We're Watching)Merriam-Webster
- 'Binge-watch' – Collins Word of the Year 2015Collins Dictionary Language Blog