Hồ sơ tiếng lóng số 021Vẫn phổ biếnHẹn hò

Ghosting nghĩa là gì?

Cách đọcGOH-sting/ˈɡoʊ.stɪŋ/động từ (ghost) và danh từ

Đột ngột cắt đứt mọi liên lạc với ai đó mà không giải thích lý do, thường bằng cách không trả lời tin nhắn hay cuộc gọi của họ nữa.

Ghosting nghĩa là đột ngột ngừng mọi liên lạc với ai đó, không giải thích gì. Bạn thôi trả lời tin nhắn, bỏ qua cuộc gọi và biến mất như một bóng ma. Bạn sẽ gặp từ này nhiều nhất khi nói về hẹn hò, nhưng người ta cũng ghost bạn bè, ứng viên xin việc, thậm chí cả nhà tuyển dụng.

Đọc như ghost cộng với -ing: GOH-sting. Chữ h không đọc. Từ này thân mật nhưng không thô lỗ, mọi lứa tuổi đều dùng, kể cả trên tin tức. Người ta không thích hành vi này, nhưng bản thân từ thì nói thoải mái.

Chỉ số của từ

Mức độ thân mật
Thân mật, nhưng phổ biến đến mức các bài báo cũng dùng. Đừng dùng trong văn viết trang trọng.
Dùng ở chỗ làm được không
Dùng được khi nói về công việc (“the recruiter ghosted me”). Chỉ đừng làm vậy với sếp của bạn.
An toàn khi nói trước bà
Hoàn toàn an toàn. Dì bạn thậm chí có thể hỏi bạn có bị ghost sau buổi hẹn vừa rồi không.
Nguy cơ bị cringe
Thấp. Giờ đây nó là một từ bình thường, không phải từ thời thượng, nên chẳng ai nghĩ bạn cố quá.
Độ mới
Ổn định. Số người tra từ này gần bằng năm ngoái, vì người ta cứ tiếp tục bị ghost.

Bắt gặp ngoài đời

Nhóm chat · Chủ nhật, 8:15 tối
  1. Anawait how did the date with Marco go??
  2. Youit was great, we talked for 3 hours. that was 9 days ago. no reply since 💀
  3. Anaoh no. you got ghosted
  4. Jesshis loss honestly

Ý nghĩa ở đây: Marco thôi trả lời sau buổi hẹn và không bao giờ giải thích lý do.

Chat công việc · #hiring
  1. Danielthe candidate for the design job didn’t show up to the interview
  2. Priyadid she email?
  3. Danielnothing. her phone goes straight to voicemail
  4. Youanother ghosting. that’s the third one this month

Ý nghĩa ở đây: Ứng viên biến mất mà không nói gì với công ty.

Nhắn tin · Thứ Bảy, 1:20 sáng
  1. Samwhere did you go?? we were about to cut the cake
  2. Yousorry I ghosted, I was so tired 😅
  3. Samlol you always do this

Ý nghĩa ở đây: Ở đây nó có nghĩa là bạn rời bữa tiệc mà không chào tạm biệt. Bạn không hề ngừng nói chuyện với Sam.

Cách dùng

  • ghost someoneHe ghosted me after our second date.
  • get / be ghostedI got ghosted by three companies this month.
  • ghosting (noun)Ghosting is really common in online dating.
  • a ghosterBe careful with him, he’s a known ghoster.
  • ghost (an event)I’m so tired, I might ghost the party around midnight.

Đừng nói như thế này

  • Nghe không ổnHe ghosting me.

    Hãy nói thế nàyHe ghosted me. / He is ghosting me.

    Động từ là “ghost”, và nó chia đuôi động từ bình thường: ghost, ghosts, ghosted, is ghosting.

  • Nghe không ổnI ghosted by him.

    Hãy nói thế nàyI was ghosted by him. / I got ghosted.

    Nếu thiếu “was” hoặc “got”, câu nghe như chính bạn là người ghost. Hãy thêm một trong hai từ đó để cho thấy chuyện này xảy ra với bạn.

  • Nghe không ổnMy friend didn’t reply for two hours. She ghosted me!

    Hãy nói thế nàyMy friend hasn’t replied yet.

    Ghosting nghĩa là liên lạc chấm dứt hẳn. Trả lời chậm chỉ là một ngày bận rộn thôi.

  • Nghe không ổnDear Ms. Park, your company ghosted me after my interview.

    Hãy nói thế nàyDear Ms. Park, I have not received a reply since my interview on May 3.

    Ghosting là từ thân mật. Trong một email trang trọng, hãy mô tả chuyện đã xảy ra bằng những từ đơn giản.

Có phải ghosting không?

Mỗi tình huống dưới đây có phải là ghosting không? Chọn một câu trả lời để biết nhé.

  1. Bạn hẹn hò với ai đó ba lần. Rồi họ thôi trả lời tin nhắn và cuộc gọi của bạn và không giải thích gì.

  2. Bạn của bạn nhắn: “Crazy week, can we talk on Sunday?”

  3. Bạn lặng lẽ rời một bữa tiệc lớn lúc 1 giờ sáng mà không chào ai.

  4. Một đồng nghiệp trả lời email của bạn trễ một ngày vì cô ấy bị ốm.

Họ hàng của ghosting

  • left on readAi đó đã xem tin nhắn của bạn (ứng dụng hiện “Read”) nhưng không trả lời.Thường là bước đầu của ghosting. Chữ “Read” bé xíu đó đau hơn mức nó đáng có.
  • slow fadeTrả lời ngày càng ít đi cho đến khi liên lạc chấm dứt. Còn gọi là soft ghosting.Ghosting, nhưng quay chậm.
  • breadcrumbingGửi những tin nhắn nhỏ, thưa thớt để giữ ai đó còn hứng thú, mà không có kế hoạch thật sự nào.Vừa đủ sự quan tâm để bạn cứ ngồi chờ bên điện thoại.

Nguồn gốc

  1. Những năm 1800Động từ ghost nghĩa là di chuyển lặng lẽ, như một bóng ma. Nghĩa tiếng lóng hiện đại phát triển từ nghĩa cũ này [1].
  2. 2004–2006Đầu tiên, ghost bắt đầu có nghĩa là bỏ đi đột ngột mà không chào tạm biệt (2004). Đến năm 2006, nó còn có nghĩa là cắt đứt mọi liên lạc với ai đó [1].
  3. 2015Collins đưa ghosting vào danh sách rút gọn cho Từ của năm (binge-watch thắng). Thông báo của họ nhắc đến tin rất được chú ý rằng nữ diễn viên Charlize Theron đã chấm dứt hôn ước với nam diễn viên Sean Penn theo cách này [2].
  4. Tháng 2 năm 2017Merriam-Webster thêm nghĩa mới của ghost vào từ điển của mình [1].

Ghosting một người, một bữa tiệc hay một màn hình?

Ghosting có nhiều hơn một nghĩa. Nghĩa đầu tiên trong bảng này là nghĩa bạn sẽ gặp nhiều nhất.

NghĩaVí dụBạn gặp ở đâu
Ngừng mọi liên lạc với ai đó“She ghosted me after one date.”Hẹn hò, bạn bè, công việc, gần như ở mọi nơi
Rời khỏi một sự kiện mà không chào tạm biệt“Sorry, I ghosted the party early.”Bạn bè nói về tiệc tùng và sự kiện
Một bóng mờ của hình ảnh trên màn hình“This old TV has bad ghosting.”Bài đánh giá công nghệ, màn hình, trò chơi điện tử

Nghĩa về bữa tiệc thật ra lại cũ hơn. Merriam-Webster truy nguồn của nó về năm 2004, sớm hơn hai năm so với nghĩa “ngừng mọi liên lạc” [1]. Một cụm từ cũ cho cùng ý này là French leave, nhưng ngày nay ít người nói.

Làm sao biết người ta muốn nói nghĩa nào? Hãy xem cái gì bị ghost. Khi bạn ghost một người, bạn rời bỏ họ luôn. Khi bạn ghost một bữa tiệc, bạn chỉ rời đi trong một đêm. Khi ai đó chỉ nói “sorry I ghosted” mà không nói thêm gì, hãy xem ngữ cảnh: họ có thể đã rời một sự kiện sớm, hoặc chỉ không trả lời một thời gian.

Thêm tiếng lóng để giải mã