Random kiểu tiếng lóng hay random thông thường?
Random còn có một nghĩa chuẩn, cũ hơn: được chọn ngẫu nhiên, không theo quy luật nào. Đó là nghĩa trong “a random number” hay “a random sample”. Bạn có thể dùng nghĩa này trong mọi kiểu văn bản, kể cả khoa học.
Các nghĩa lóng phát triển từ ý này. Chuyện xảy ra mà không có lý do rõ ràng thì thấy lạ. Một người không có lý do rõ ràng để có mặt ở đó thì thấy lạc chỗ. Từ điển ghi các nghĩa này là tiếng lóng hoặc thân mật [1][3].
| Nghĩa | Ví dụ | Dùng ở đâu |
|---|---|---|
| Ngẫu nhiên, không theo quy luật (nghĩa chuẩn) | “The computer picks a random winner.” | Ở mọi nơi, kể cả văn viết trang trọng |
| Kỳ lạ, bất ngờ (tiếng lóng) | “Why is there a fish in the elevator? So random.” | Nói chuyện và chat thân mật |
| Không quen biết, không thuộc về chỗ đó (tiếng lóng) | “Some random guy took my seat.” | Nói chuyện và chat thân mật |
Một cách thử nhanh: nếu bạn có thể nói “strange” hoặc “unknown” thay vào thì đó là nghĩa lóng. Nếu bạn có thể nói “by chance” thay vào thì đó là nghĩa chuẩn.
Nguồn
- RANDOM Definition & MeaningDictionary.com
- That's randomLanguage Log (University of Pennsylvania), November 2010
- RANDOM – English–Traditional Chinese dictionaryCambridge Dictionary