Mood, a mood, hay in a mood?
Tiếng lóng này mọc ra từ nghĩa thông thường của chữ mood. A mood là tâm trạng của bạn ở một lúc nào đó. Còn tiếng lóng thì chỉ vào cảm xúc của người khác và nói “mình cũng vậy.” Nghĩa thông thường vẫn rất phổ biến, và chỉ một từ nhỏ xíu làm mọi thứ đổi khác: in.
| Câu | Nghĩa là gì |
|---|---|
| “Mood.” (đứng một mình, làm câu trả lời) | Tiếng lóng: mình đồng cảm với chuyện này. |
| “That cat is such a mood.” | Tiếng lóng: con mèo đó thể hiện một cảm giác mình rất quen. |
| “He’s a mood.” | Tiếng lóng: anh ấy rất dễ đồng cảm. |
| “He’s in a mood.” | Nghĩa thông thường: anh ấy đang cáu hoặc đang buồn bực. |
| “I’m in a good mood.” | Nghĩa thông thường: bây giờ mình đang vui. |
| “I’m not in the mood.” | Nghĩa thông thường: bây giờ mình không muốn làm chuyện đó. |
Vậy nếu bạn bè nói mèo của bạn là a mood, đó là lời khen. Còn nếu họ nói mèo của bạn in a mood, có lẽ lát nữa hãy vuốt ve nó.
Nguồn
- big moodDictionary.com (Slang Dictionary)
- Big MoodKnow Your Meme
- 'Big Mood' Is the Twitter Slang You Need to Know Right NowThe Daily Dot